🌐 Ngôn ngữ
Động cơ giảm tốc NORD và giải pháp thay thế hộp số

Động Cơ Giảm Tốc NORD

  • • Cụm tích hợp DuoDrive
  • • Động cơ giảm tốc bánh răng xoắn đồng trục
  • • Động cơ giảm tốc trục song song
  • • Động cơ giảm tốc bánh răng xoắn nón
  • • Động cơ giảm tốc trục vít
Hộp số vuông góc NORD MAXXDRIVE giải pháp thay thế

MAXXDRIVE® Vuông Góc

  • • MAXXDRIVE® Vuông Góc Tiêu Chuẩn
  • • MAXXDRIVE® XC Thiết Kế Cho Khai Thác Mỏ
  • • MAXXDRIVE® XT Tối Ưu Hóa Nhiệt
  • • MAXXDRIVE® XJ Dòng Tải Trọng Heavy Duty
Hộp số trục song song NORD MAXXDRIVE thay thế

Hộp Số Trục Song Song MAXXDRIVE®

  • • Hộp Số Trục Song Song MAXXDRIVE®
  • • MAXXDRIVE® XC Trục Song Song
  • • Dòng Trục Song Song MAXXDRIVE® XD
Động cơ điện tương thích NORD Không đồng bộ & Đồng bộ

Động Cơ Điện

  • • Động Cơ Không Đồng Bộ
  • • Động Cơ Đồng Bộ IE4/IE5+
  • • Động Cơ Phòng Nổ Đạt Chuẩn ATEX
  • • Động Cơ Mô-men Xoắn Cao Theo Yêu Cầu
Biến tần NORD & Thiết bị điện tử truyền động

Bộ Điều Khuển Điện Tử

  • • Biến Tần NORDAC PRO
  • • Biến Tần Phân Tán NORDAC FLEX
  • • Tủ Điều Khuển NORDAC BASE
  • • Bộ Khởi Động Động Cơ & Phân Phối Trường

Giải Pháp Dòng Sản Phẩm NORD DRIVESYSTEMS

Thay Thế Hiệu Suất Cao & Cấu Hình Truyền Động Tùy Chỉnh (Dòng SK)

Thông Số Kỹ Thuật & Dữ Liệu Lựa Chọn Hộp Số NORD

Dòng Sản Phẩm Đặc Điểm Chính & Vỏ Hộp Số Kích Thước Công Suất (kW) Mô-men Xoắn (Nm) Tỷ Số Truyền (i)
Hộp Số Bánh Răng Xoắn Đồng Trục
(Catalogue G1000)
Lắp chân đế/mặt bích; Vỏ đúc nguyên khối UNICASE chống rò rỉ 11 0.12 – 160 23 – 23,160 1.24:1 – 14,340.31:1
Hộp Số Trục Song Song
(Catalogue G1000)
Trục rỗng/trục đặc; Thiết kế siêu nhỏ gọn tiết kiệm空间 15 0.12 – 200 65 – 90,000 4.03:1 – 6,616.79:1
Hộp Số Bánh Răng Xoắn Nón (3 Cấp)
(Catalogue G1000)
Hiệu suất cao lên đến 95%; Chuẩn định vị vỏ UNICASE cao cấp 11 0.12 – 200 180 – 50,000 8.04:1 – 13,432.68:1
Hộp Số Bánh Răng Trục Vít
(Catalogue G1000)
Tùy chọn lắp trục, chân đế hoặc mặt bích 6 0.12 – 15 46 – 3,090 4.40:1 – 7,095.12:1
Hộp Số Trục Vít SI
(Catalogue G1035)
Thiết kế dạng modun; Tùy chọn gá đặt đa năng; Phiên bản chuẩn IEC 5 0.12 – 4.0 21 – 427 5.00:1 – 3,000.00:1

* Lưu ý: Dữ liệu trích dẫn từ thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của NORD DRIVESYSTEMS. WeDrive cung cấp các cấu hình hộp số NORD tương thích chính xác và các giải pháp thay thế mô-men xoắn cao được thiết kế cho việc tích hợp tải nặng đồng bộ.

Danh Mục Sản Phẩm Hộp Số & Động Cơ Giảm Tốc NORD

Ngành Công Nghiệp Mục Tiêu & Ứng Dụng Công Nghiệp

Xi măng, Hóa chất & Dược phẩm, Xây dựng, Thực phẩm & Đồ uống, Cảng biển, Kim loại, Khoáng sản & Nguyên liệu thô, Dầu khí, Nâng hạ & Cẩu trục, Nhựa & Cao su, Phát điện, Giấy & Bột giấy, Xử lý nước & Nước thải, Năng lượng gió.

Động cơ giảm tốc và hộp số NORD sẵn có ở nhiều cấu hình khác nhau cho các ứng dụng truyền động công nghiệp. Danh mục sản phẩm bao gồm hộp số bánh răng xoắn, hộp số trục song song, hộp số bánh răng nón, hộp số bánh răng trục vít và hộp số trục vít bánh vít. Việc lựa chọn đúng hộp số NORD hoặc động cơ giảm tốc NORD phụ thuộc vào công suất động cơ, mô-men xoắn đầu ra, tỷ số truyền, vị trí lắp đặt và cấu hình trục.

Loại Hộp Số NORD Catalogue Kích Thước Công Suất P1 Mô-men Xoắn Tỷ Số Truyền i
Hộp Số Bánh Răng Xoắn NORD G1000 11 0.12–160 kW 23–23,160 Nm 1.24:1–14,340.31:1
Hộp Số Bánh Răng Nón 2 Cấp NORD G1000, G1014 5 0.12–9.2 kW 90–660 Nm 3.55:1–70:1
Hộp Số Trục Song Song NORD G1000 15 0.12–200 kW 65–90,000 Nm 4.03:1–6,616.79:1
Hộp Số Bánh Răng Nón 3 Cấp NORD G1000 11 0.12–200 kW 180–50,000 Nm 8.04:1–13,432.68:1
Hộp Số Bánh Răng Trục Vít NORD G1000 6 0.12–15 kW 46–3,090 Nm 4.40:1–7,095.12:1
Hộp Số Trục Vít NORD SMI G1035 4 0.12–1.5 kW 21–246 Nm 5.00:1–540:1
Hộp Số Bánh Răng Xoắn NORDBLOC.1 G1000, G1012 8 0.12–37 kW 55–3,300 Nm 2.10:1–456.77:1
Hộp Số Trục Vít NORD SI G1035 5 0.12–4.0 kW 21–427 Nm 5.00:1–3,000:1

Lựa Chọn Động Cơ Giảm Tốc NORD

Hộp số bánh răng xoắn NORD mang lại khả năng truyền động hiệu quả cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Hộp số trục song song NORD phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu mô-men xoắn lớn và không gian lắp đặt trục song song nhỏ gọn. Hộp số bánh răng nón NORD mang lại hiệu suất vượt trội và tùy chọn lắp đặt linh hoạt, trong khi hộp số trục vít NORD cung cấp giải pháp nhỏ gọn cho nhu cầu giảm tốc công suất thấp.

Một bộ động cơ giảm tốc NORD hoàn chỉnh kết hợp hộp số NORD phù hợp với động cơ điện dựa trên yêu cầu về công suất, tốc độ, mô-men xoắn và tỷ số truyền. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ tư vấn lựa chọn động cơ NORD, hộp số NORD và động cơ giảm tốc NORD đáp ứng chuẩn xác yêu cầu ứng dụng của bạn.

Bảng kích thước hộp số công nghiệp NORD dòng bánh răng xoắn H và bánh răng nón B bởi WeDrive

Trên đây là bảng tổng hợp đầy đủ các dòng động cơ giảm tốc NORD, bao gồm loại Bánh răng xoắn (dòng H) và Bánh răng xoắn nón (dòng B). Bảng cung cấp chi tiết cấp mô-men xoắn định mức T2N và dải tỷ số truyền (i) cho các kích thước từ 03 đến 14.

Vị Trí Lắp Đặt Tiêu Chuẩn & Dữ Liệu Kích Thước:

Dữ Liệu Lực Hướng Kính Và Lực Dọc Trục Của Trục Vào Động Cơ Giảm Tốc NORD

Khi lựa chọn động cơ giảm tốc NORD hoặc hộp số NORD có khớp nối адапเตอร์ ở trục vào, lực hướng kính cho phép FR1 và lực dọc trục FA1 là các thông số thiết kế cơ khí rất quan trọng. Dữ liệu dưới đây cung cấp các giá trị tham khảo theo công suất đầu vào P1 cho các dòng hộp số NORD chọn lọc.

Thông tin kỹ thuật này rất hữu ích khi động cơ NORD hoặc động cơ giảm tốc được kết nối với các bộ phận truyền động bên ngoài như puly, dĩa xích, dây curoa hoặc xích tải. Tải trọng trục thực tế cho phép phụ thuộc vào cấu hình hộp số NORD hoàn chỉnh, tốc độ vận hành, phương thức gá đặt và điều kiện ứng dụng.

Hộp Số Bánh Răng Nón NORD Đi Kèm Bộ Khớp Nối W-Adapter

Hộp Số NORD Công Suất Đầu Vào P1 (kW) Lực Hướng Kính FR1 (kN) Lực Dọc Trục FA1 (kN)
SK 9207.2.1 / SK 9217.2.1 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55, 0.75, 1.10, 1.50 0.55, 0.54, 0.53, 0.50, 0.47, 0.44, 0.37, 0.30 1.20, 1.10, 1.00, 0.89, 0.77, 0.58, 0.35, 0.29
SK 9237.2.1 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55, 0.75, 1.10, 1.50, 2.20, 3.00 0.85, 0.82, 0.78, 0.75, 0.72, 0.70, 0.61, 0.43, 0.42, 0.23 1.20, 1.10, 1.00, 0.89, 0.77, 0.58, 0.35, 0.29, 0.20, 0.15
SK 9267.2.1 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55, 0.75, 1.10, 1.50, 2.20, 3.00, 4.00, 5.50, 7.50, 9.20 2.13, 2.10, 2.10, 2.10, 2.00, 1.90, 1.80, 1.80, 1.70, 1.60, 1.10, 1.00, 1.00, 0.74 2.90, 2.90, 2.80, 2.60, 2.50, 2.30, 2.10, 2.00, 1.70, 1.50, 0.98, 0.66, 0.45, 0.28
SK 9277.2.1 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55, 0.75, 1.10, 1.50, 2.20, 3.00, 4.00, 5.50, 7.50, 9.20 2.30, 2.20, 2.10, 2.10, 2.20, 2.00, 1.90, 1.90, 1.80, 1.80, 1.60, 1.50, 1.30, 1.00 3.70, 3.50, 3.20, 3.10, 3.00, 2.80, 2.60, 2.40, 2.20, 2.00, 1.90, 1.80, 1.50, 1.10

Hộp Số Bánh Răng Xoắn NORDBLOC Đi Kèm Bộ Khớp Nối W-Adapter

Hộp Số NORD Công Suất Đầu Vào P1 (kW) Lực Hướng Kính FR1 (kN) Lực Dọc Trục FA1 (kN)
SK 172.1 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55 1.20, 1.20, 1.20, 1.20, 1.20 1.50, 1.50, 1.50, 1.50, 1.50
SK 372.1, SK 373.1, SK 572.1, SK 573.1, SK 672.1, SK 673.1, SK 772.1, SK 773.1 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55, 0.75, 1.10, 1.50, 2.20, 3.00, 4.00, 5.50, 7.50, 9.20 3.70, 3.60, 3.50, 3.40, 3.30, 3.20, 3.10, 3.00, 2.50, 2.40, 2.30, 2.20, 2.10, 1.30 1.40, 4.00, 3.70, 3.40, 2.90, 2.50, 2.20, 2.00, 1.80, 1.60, 1.40, 1.20, 1.00, 0.80
SK 872.1, SK 873.1, SK 972.1, SK 973.1 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55, 0.75, 1.10, 1.50, 2.20, 3.00, 4.00, 5.50, 7.50, 9.20, 11.0 2.70, 2.60, 2.40, 2.30, 2.10, 1.80, 1.30, 0.98, 0.47 3.50, 3.30, 2.70, 2.50, 2.30, 1.60, 1.40, 1.00, 0.59

Lựa Chọn Tải Trọng Trục Hộp Số NORD

Các giá trị lực hướng kính FR1 và lực dọc trục FA1 nên được đánh giá đồng thời với công suất đầu vào tương ứng khi chọn động cơ giảm tốc NORD. Các thông số này đặc biệt quan trọng đối với các ứng dụng có curoa, xích, puly, đĩa xích và các tải trọng bên ngoài khác tác động lên trục vào của hộp số.

Để chọn đúng động cơ và hộp số NORD, vui lòng cung cấp công suất động cơ yêu cầu, tốc độ đầu vào, tốc độ đầu ra hoặc tỷ số truyền, tải trọng trục, cách thức gá đặt và điều kiện vận hành. Các thông tin này giúp chúng tôi đánh giá chính xác cấu hình động cơ giảm tốc NORD tối ưu nhất cho hệ thống của bạn.

Ghi chú kỹ thuật: Các giá trị trình bày ở trên được cung cấp dưới dạng tham khảo kỹ thuật dựa trên tài liệu chuẩn của NORD. Tải trọng trục cho phép cuối cùng phải được xác nhận lại theo tài liệu kỹ thuật hiện hành của NORD và cấu hình hộp số thực tế.

Các vị trí lắp đặt tiêu chuẩn của động cơ giảm tốc NORD

Trên đây là sơ đồ tổng hợp các vị trí lắp đặt tiêu chuẩn của Động cơ giảm tốc NORD, bao gồm các phương án lắp đặt nằm ngang và thẳng đứng cho các giải pháp tải nặng công nghiệp.

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết

Thông số kỹ thuật trục rỗng và trục đặc NORD Khớp nối đầu vào động cơ NORD cấu hình tiêu chuẩn IEC NEMA Hệ thống quạt làm mát hộp số công nghiệp NORD MAXXDRIVE

Tùy Chọn Hộp Số Và Động Cơ Giảm Tốc NORD

NORD cung cấp nhiều tùy chọn và cấu hình phong phú cho các dòng hộp số công nghiệp và động cơ giảm tốc. Tùy thuộc vào ứng dụng, các dòng hộp số bánh răng xoắn NORD, hộp số trục song song, hộp số bánh răng nón và hộp số trục vít có thể được cung cấp với các cấu hình trục, mặt bích, phương thức gá đặt và khớp nối động cơ khác nhau.

Bảng tổng quan tùy chọn hộp số NORD dưới đây cung cấp cơ sở tham khảo để lựa chọn đúng cấu hình động cơ giảm tốc NORD. Các mã tùy chọn giúp xác định các cấu hình cơ khí khác nhau, bao gồm trục rỗng, trục đặc, lắp mặt bích, tay hãm mô-men xoắn, giá đỡ động cơ, bộ адапเตอร์ và vòng bi gia cường.

Các Tùy Chọn Và Phiên Bản Hiện Có Của Hộp Số NORD

Mã Tùy Chọn Ý Nghĩa / Mô Tả Hộp Số Bánh Răng
Xoắn Đồng Trục
Hộp Số Trục
Song Song
Hộp Số Bánh Răng
Nón
Hộp Số Trục Vít
Bánh Vít
Không mã Trục đặc, lắp chân đế ✓ ✓ ✓
A Trục rỗng ✓
AF Trục rỗng, mặt bích B5 ✓ ✓5 ✓
AX Trục rỗng, lắp chân đế ✓1 ✓
AXF Trục rỗng, lắp chân đế, mặt bích B5 ✓
AXZ Trục rỗng, lắp chân đế, mặt bích B14 ✓
AZ Trục rỗng, mặt bích B14 ✓1 ✓5 ✓
AZD Trục rỗng, mặt bích B14, kèm tay hãm mô-men xoắn ✓2,5 ✓
AZK Trục rỗng, mặt bích B14, kèm giá đỡ mô-men xoắn ✓
B Phụ kiện cố định cho trục rỗng ✓ ✓ ✓
E Một cấp truyền ✓
EA Trục rỗng rãnh then hoa, DIN 5480 ✓4 ✓
EF Một cấp truyền, mặt bích B5 ✓
F Trục đặc, mặt bích B5 ✓
G Vòng đệm cao su giảm chấn cho tay hãm mô-men xoắn ✓
H Nắp bảo vệ chống va đụng ✓ ✓ ✓
IEC Khớp nối adapater lắp động cơ tiêu chuẩn IEC B5 ✓ ✓ ✓ ✓
LX Trục đặc đôi (2 đầu), lắp chân đế ✓ ✓
MK Giá đỡ động cơ ✓ ✓ ✓ ✓
R Khóa một chiều tích hợp (Backstop) ✓
RLS Khóa một chiều tích hợp trong bộ adapter W ✓ ✓ ✓ ✓
S Trục rỗng đĩa siết chặt (Shrink disc) ✓ ✓ ✓
SEK Khớp nối Servo kiểu kẹp (Clamp coupling) ✓ ✓ ✓ ✓
SEP Khớp nối Servo kiểu then (Parallel key coupling) ✓ ✓ ✓ ✓
V Trục đặc ✓
VF Trục đặc, mặt bích B5 ✓ ✓5 ✓
VL Ổ đỡ vòng bi gia cường lực ✓ ✓ ✓ ✓
VL2 Phiên bản chuyên dụng cho khuấy trộn (Agitator) ✓ ✓
VL3 Phiên bản cánh khuấy tích hợp cạc-te khô "Drywell" ✓ ✓
VX Trục đặc, lắp chân đế ✓1
VXF Trục đặc, lắp chân đế, mặt bích B5 ✓
VXZ Trục đặc, lắp chân đế, mặt bích B14 ✓
VZ Trục đặc, mặt bích B14 ✓1 ✓5
W Đầu vào trục tự do (Free input shaft) ✓ ✓ ✓ ✓
XF Trục đặc, lắp chân đế, mặt bích B5 ✓3
XZ Trục đặc, lắp chân đế, mặt bích B14 ✓3

✓ Các phiên bản hỗ trợ được đánh dấu tích.

Ghi Chú Về Tùy Chọn Hộp Số NORD

  1. Ghi chú 1: Áp dụng cho dòng SK xx82NB trở lên, bao gồm SK 9282 có rãnh chân đế được gia công ở các bên để gá mặt đế.
  2. Ghi chú 2: Sẵn có cho dòng máy lên đến SK 9072.1.
  3. Ghi chú 3: Sẵn có cho dòng máy lên đến SK 52.
  4. Ghi chú 4: Không hỗ trợ cho các loại SK xx82NB.
  5. Ghi chú 5: Các phiên bản có thêm lỗ ren ở mặt dưới của vỏ hộp số. Các lỗ này không dùng để gá hộp số mà dùng để lắp giá đỡ mô-men xoắn theo tiêu chuẩn DIN EN 118.

Cấu Hình Động Cơ Giảm Tốc NORD Và Lựa Chọn Tùy Chọn

Các tùy chọn hộp số NORD cho phép cùng một thiết bị hộp số cơ bản được cấu hình tối ưu theo nhiều yêu cầu lắp đặt cơ khí khác nhau. Các phiên bản trục rỗng giúp đơn giản hóa việc lắp trực tiếp vào máy, trong khi các cấu hình trục đặc và mặt bích phù hợp cho các phương án truyền động đa dạng. Bộ khớp nối IEC cho phép kết nối linh hoạt các động cơ tiêu chuẩn IEC tương thích với hộp số NORD.

Đối với các ứng dụng yêu cầu một bộ động cơ giảm tốc NORD hoàn chỉnh, cấu hình hộp số, động cơ NORD, vị trí gá đặt, kiểu trục đầu ra và tỷ số truyền yêu cầu cần được xem xét đồng bộ. Các tùy chọn phụ trợ như giá đỡ động cơ, bộ adapter servo, đĩa siết chặt, khóa một chiều và ổ đỡ gia cường có thể được lựa chọn theo đúng đặc thù ứng dụng của bạn.

Nếu bạn cần hỗ trợ xác định mã tùy chọn hộp số NORD hoặc động cơ giảm tốc NORD, hãy cung cấp mã model hoàn chỉnh, công suất động cơ, tốc độ đầu ra, tỷ số truyền, vị trí lắp đặt và yêu cầu về trục. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ kiểm tra và xác nhận cấu hình động cơ giảm tốc NORD chính xác nhất.

Để biết thêm dữ liệu kỹ thuật chi tiết, vui lòng tải xuống tài liệu catalogue của chúng tôi tại trang chủ.

Whatsapp QR WA Business
+86 15502804645
Wechat QR WeChat: 15502804645